tí nữa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Trạng từ:
- Trong một thời gian rất ngắn nữa: Dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn sắp tới, ngay sau thời điểm nói.
- Suýt, gần như: Dùng để diễn tả một sự việc suýt xảy ra, rất gần với một kết quả nào đó nhưng cuối cùng đã không xảy ra.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa "trong một thời gian rất ngắn nữa":
- Tí nữa tôi sẽ đến. (Tôi sẽ đến trong một lát nữa.)
- Đợi tôi tí nữa nhé, tôi sắp xong rồi. (Hãy đợi tôi một chút nữa, tôi sắp hoàn thành rồi.)
Nghĩa "suýt, gần như":
- Tí nữa bị xe chẹt. (Suýt nữa thì bị xe đâm.)
- Tí nữa thì tôi quên mang chìa khóa. (Suýt nữa thì tôi quên mang chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tí nữa nữa": Cách nhấn mạnh hơn về thời gian rất ngắn, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Chờ tôi tí nữa nữa thôi! (Hãy chờ tôi thêm một chút nữa thôi!)
"May mà... tí nữa thì...": Cấu trúc diễn tả sự may mắn vì đã tránh được một điều gần như xảy ra.
- May mà tôi nhìn thấy, tí nữa thì anh đi nhầm đường. (May mà tôi nhìn thấy, suýt nữa thì anh đi nhầm đường.)
Biến thể và từ gần giống
Một tí nữa: Cách nói nhấn mạnh hơn, đồng nghĩa với "tí nữa" ở nghĩa thời gian.
- Một tí nữa chúng ta sẽ bắt đầu. (Một lát nữa chúng ta sẽ bắt đầu.)
Suýt: Từ đồng nghĩa gần với nghĩa thứ hai của "tí nữa".
- Suýt nữa tôi ngã. (Suýt nữa tôi ngã.)
Từ đồng nghĩa
- Một lát nữa: Một khoảng thời gian ngắn sắp tới.
- Sắp sửa: Chuẩn bị xảy ra trong thời gian rất gần.
- Suýt nữa: Rất gần với việc xảy ra một sự việc không mong muốn.
Các cụm từ liên quan
Tí nữa quên: Suýt nữa thì quên.
- Tí nữa quên không tắt đèn. (Suýt nữa quên không tắt đèn.)
Tí nữa nữa là...: Nhấn mạnh mức độ rất gần của một sự việc sắp xảy ra.
- Tí nữa nữa là xe đâm vào nhau. (Suýt chút nữa là xe đâm vào nhau.)
Thành ngữ liên quan
- Tí nữa thì toi: Cách nói thân mật, diễn tả suýt nữa thì gặp tai nạn hoặc hậu quả nghiêm trọng.
- Tránh kịp, tí nữa thì toi. (Tránh kịp, suýt nữa thì gặp chuyện nghiêm trọng rồi.)
- ph. Trong một thời gian rất ngắn nữa : Tí nữa tôi sẽ đến.
- ph. Suýt : Tí nữa bị xe chẹt.